Câu 1: Kinh tế phát triển là môn học nghiên cứu về:
Câu 2: Kinh tế phát triển bao hàm một phạm vi rộng lớn hơn kinh tế học truyền thống bởi:
Câu 3: Theo Todaro, các định nghĩa chuẩn về sự phát triển sẽ bao gồm:
Câu 4: Điều nào dưới đây không phải là một mục tiêu quan trọng của sự phát triển?
Câu 5: Nước nào sau đây được xem là các nước công nghiệp mới (NICs)
Câu 6: Nước nào sau đây không thuộc các quốc gia đang phát triển có thu nhập trung bình?
Câu 7: Nước nào sau đây thuộc các quốc gia đang phát triển có thu nhập thấp?
Câu 8: Một trong những thành phần của chỉ số phát triển con người (HDI) là:
Câu 9: Loại đo lường nào sử dụng một rổ giá quốc tế của hàng hóa dịch vụ được sản xuất?
Câu 10: Có khoảng bao nhiêu người trên thế giới thiếu khả năng tiếp cận các dịch vụ vệ sinh cơ bản?
Câu 11: Có khoảng bao nhiêu người trên thế giới thiếu khả năng tiếp cận các dịch vụ chăm sóc y tế cơ bản?
Câu 12: Có khoảng bao nhiêu trẻ em suy dinh dưỡng (malnourished) dưới 5 tuổi ở các quốc gia đang phát triển?
(A) Mô hình mẫu sai (false paradigm model) (B) Mô hình tân cổ điển cải cách (neoclassical counter-revolution) (C) Mô hình phát triển đối ngẫu (dualistic development model) (D) Mô hình phụ thuộc tân thuộc địa (neocolonial dependence model)
Câu 17: Mô hình tân cổ điển cải cách ủng hộ: (A) Khuyến khích thương mại tự do. (B) Tư nhân hóa xí nghiệp quốc doanh. (C) Loại trừ các quy định phức tạp. (D) Tất cả các câu trên.
Câu 18: Các hàng hóa và dịch vụ cần thiết cho nhu cầu sống tối thiểu được xem là (A) Nhu cầu cơ bản. (B) Nghèo tuyết đối. (C) Chuẩn nghèo quốc tế. (D) Ý nghĩa của sự phát triển.
Câu 19: Các giả định ngầm từ đó suy ra các lý thuyết được hiểu là: (A) Thế giới quan (paradigm). (B) Các sai lệch. (C) Các sự thật được cách điệu. (D) Kinh tế học chuẩn tắc.
Câu 20: Điều nào dưới đây bị chỉ trích nhiều nhất đối với sự kém phát triển ở mô hình tân cổ điển cải cách? (A) Các chính sách sai lầm của chính phủ (B) Sự cứng nhắc tương đối trong văn hóa truyền thống (C) Hệ lụy của chế độ thực dân (D) Tất cả các đều trên bằng nhau
Câu 21: Điểm đặc trưng nào mà các học giả về mô hình cấu trúc kinh tế gợi ý cho hầu hết các quốc gia trong quá trình phát triển? (A) Dịch chuyển nông nghiệp dần sang công nghiệp và dịch vụ (B) Dịch chuyển sang tiêu dùng phi lương thực và đầu tư (C) Tăng dần tỷ trọng ngoại thương trong GNP (D) Tất cả các câu trên
Câu 22: Trong mô hình tăng trưởng nội sinh (endogenous growth models), ngược lại với các mô hình tân cổ điển ban đầu, có sự nhấn mạnh hơn vào (A) Vốn nhân lực (human capital). (B) Các ngoại tác (externalities). (C) Gia tăng lợi nhuận theo quy mô (returns to scale). (D) Tất cả các câu trên.
Câu 23: Một trường hợp mà chính phủ can thiệp (intervention) vào nền kinh tế sẽ tác động xấu đến sản lượng đầu ra được xem là: (A) Tân cổ điển. (B) Xã hội chủ nghĩa hoặc kinh tế tập trung (central planning). (C) Sai lầm của chính phủ (government failure). (D) Tất cả các câu trên.
Câu 24: Giả định của mô hình tăng trưởng Harrod-Domar là: (A) Tỉ lệ gia tăng vốn trên sản lượng đầu ra (ICOR) được cho bởi k=K/Y. (B) Sự tăng trưởng chủ yếu bắt nguồn từ sự tích lũy vốn. (C) Sự tăng trưởng có thể được duy trì khi năng suất khu vực nông nghiệp tăng lên. (D) Tất cả các câu trên.
Câu 1: Hệ số trao đổi hàng hoá thực tế phản ánh điều kiện thương mại, thu nhập và được xác định bởi a. Tỉ số giữa thu nhập từ xuất khẩu và giá hàng hoá bình quân nhập khẩu b. Tỉ số giữa giá bình quân nhập khẩu và giá bình quân xuất khẩu c. Tỉ số thu nhập xuất khẩu và số lượng xuất khẩu d. Tỉ số giữa giá bình quân xuất khẩu và giá bình quân nhập khẩu
Câu 2: Thu nhập của các nước xuất khẩu sản phẩm thô giảm là do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ: a. Nhu cầu về lương thực, thực phẩm giảm khi thu nhập tăng b. Tíến bộ khoa học kĩ thuật làm cho các cơ sở sản xuất ngày càng giảm định mức sử dụng nguyên vật liệu và sử dụng vật liệu thay thế c. Các nước phát triển không muốn mua nguyên vật liệu của các nước đang phát triển vì họ có thể sản xuất ra chúng với chi phí thấp hơn d. Nhu cầu tích luỹ vốn trong các nước đang phát triển ngày càng tăng do đó họ có xu hướng tăng cung xuất khẩu sản phẩm thô
Câu 3: Biện pháp nào trong số những can thiệp sau đây vào thị trường là biện pháp thích hợp nhất để thúc đẩy quá trình công nghiệp hoá hướng ngoại a. Trợ cấp tạm thời cho những nhà xuất khẩu b. Đánh thuế bảo hộ cao với những ngành công nghiệp được ưu tiên c. Hạn chế về số lượng hàng nhập cạnh tranh d. Tỉ giá hối đoái quá cao
Câu 4: Trong những hoạt động dưới đây của chính phủ, hoạt động nào được xem là cơ bản tác động tới sự phát triển kinh tế a. Hoạt động để tăng thu ngân sách để đầu tư b. Hoạt động vay vốn nước ngoài để đầu tư c. Hoạt động nhằm huy động tiết kiệm của tư nhân để đầu tư d. Trợ cấp cho các doanh nghiệp công cộng
Câu 5: Hàm tiêu dùng của Keynes khi thu nhập tăng quá mức thu nhập giao tiêu dùng a. Tiết kiệm của hộ gia đình lớn hơn so với tiêu dùng b. Tiết kiệm của hộ gia đình là dương c. Tiêu dùng của hộ gia đình bắt đầu vượt quá mức cần thiết d. Tổng lượng tiết kiệm trong nước là dương
Câu 6: Trong các nước đang phát triển, tỉ suất sinh có xu hướng a. Cao hơn khi việc học cấp phổ thông cơ sở là bắt buộc b. Cao hơn khi thu nhập của gia đình cao hơn c. Thấp hơn khi phụ nữ có các cơ hội tốt hơn để làm việc ngoài gia đình d. Thấp hơn khi tỉ lệ sống sót của trẻ em thấp
Câu 7: Hình thức nào trong số sau đây không được coi là viện trợ chính thức hay viện trợ nước ngoài a. Giúp đỡ kĩ thuạt b. Viện trợ lương thực, thực phẩm c. Những khoản vay của các tổ chức chính thức theo các điều khoản thương mại d. Viện trợ đa phương
Câu 8: Sự thay đổi nào dưới đây, nhìn chung không phải là sự thay đổi cơ cấu kèm theo sự phát triển a. Nghèo đói tăng lên ở các vùng nông thôn b. Tăng tỉ lệ sản lượng công nghiệp trong GDP c. Dân cư phi nông nghiệp tăng d. Tất cả những thay đổi trên
Câu 9: Ba thành phần của HDI là: a. Tuổi thọ, chăm sóc sức khoẻ và thu nhập b. Tuổi thọ, trình độ giáo dục và thu nhập c. Trình độ giáo dục, chăm sóc sức khoẻ và thu nhập d. Dinh dưỡng, phân phối thu nhập và tuổi thọ
Câu 10: Để khuyến khích có hiệu quả các ngành công nghiêp trong nước, các chính sách bảo hộ thay thế về hàng nhập khẩu phải a. Không bao gồm các hạn ngạch nhập khẩu b. Luôn mang tính tạm thời c. Tập trung vào các ngành sản xuất hàng tiêu dùng công nghiệp d. Tất cả a và b
Câu 11: Để tính hệ số GINI cho đưòng cong Lorenz, người ta tính tỉ lệ a. A/(A+B) b. B/(A+B) c. C/(A+B) d. A/B
Câu 12: Tác động nào dưới đây có ảnh hưởng trực tiếp tới tăng trưởng kinh tế a. Giảm bất bình đẳng trong phân phối thu nhập b. Đối mới chính sách kinh tế vĩ mô c. Bố trí cơ cấu kinh tế hợp lý d. Đầu tư đổi mới công nghệ và kĩ thuật sản xuất
Câu 13: Trong các nước phát triển, nguồn tiết kiệm để tích luỹ chủ yếu là: a. Tiết kiệm từ ngân sách nhà nước b. Tiết kiệm của dân cư c. Tiết kiệm của các xí nghiệp kinh doanh d. Tất cả các nguồn trên
Câu 14: Yếu tố nào sau đây KHÔNG tác động đến xu hướng giảm mức thu nhập của các nước xuất khẩu sản phẩm thô a. Cung xuất khẩu sản phẩm thô giảm b. Cầu xuất khẩu sản phẩm thô giảm c. Cung xuất khẩu sản phẩm thô tăng d. Tất cả các yếu tố trên
Câu 15: Nhân tố nào duới đây là nhân tố trực tiếp quyết định sự tăng trưởng kinh tế của một quốc gia a. Phân bố hợp lý và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực b. Tăng quy mô tiết kiệm và đầu tư trong nước c. Đổi mới cơ chế quản lý kinh tế d. Cả a và b
Câu 16: Mô hình nào cho thấy đường đồng sản lượng có dạng hình chữ L: a. Mô hình tân cổ điển b. Mô hình cổ điển c. Mô hình tăng trưởng tuyến tính d. Mô hình tăng trưởng hiện đại
Câu 17: Sự khác biệt chủ yếu giữa việc áp dụng bảo hộ thuế quan và hạn ngạch nhập khẩu là a. Áp dụng hạn ngạch Chính phủ không thu được tiền thuế so với thuế quan b. Áp dụng hạn ngạch ít làm tăng giá sản phẩm nhập khẩu trong nước hơn là thuế quan c. Áp dụng thuế quan sẽ làm giảm lượng hàng nhập khẩu nhiều hơn so với hạn ngạch. d. Tất cả đều sai
Câu 18: Chiến lược thay thế hàng nhập khẩu thường dẫn tới mặt hạn chế nào sau đây: a. Tạo ra những ngành có chi phí sản xuất cao và không có khả năng cạnh tranh b. Làm tăng sự thiếu hụt ngoại tệ c. Hạn chế tiếp cận & đổi mới công nghệ d. Tất cả những điều trên
Câu 19: Mô hình của Keynes về tăng trưởng kinh tế cho rằng a. Tiền công và giá cả luôn phản ứng lại một cách nhanh chóng trạng thái mất cân bằng của nền kinh tế b. Chính phủ có thể tác động đến tổng cầu AD để giảm tỉ lệ thất nghiệp c. Khoa học kĩ thuật là yếu tố quan trọng nhất tác động đến tăng trưởng d. Tất cả những điều kể trên
Câu 20: Để xếp loại các nước nghèo, Ngân hàng thế giới đưa vào tiêu thức nào sau đây: a. Tài sản được sản xuất ra như máy móc, các nhà máy, đường xá, các cơ sở hạ tầng khác b. Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người c. Tài nguyên thiên nhiên bao gồm đất đai, khoáng sản và môi trường d. Nguồn lực con nguời như mức dinh dưỡng và trình độ giáo dục
Câu 21: Những mục nào dưới đây sẽ KHÔNG tính vào mục chi tiêu dùng của chính phủ a. Chi tiêu của chính phủ để mua vũ khí quân sự b. Chi tiêu của chính phủ cho công trình thuỷ lợi c. Chi lương cho giáo viên d. Không có nhu cầu nào kể trên
Câu 22: Trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, mức bảo hộ với ngành giầy da sẽ càng cao: a. Nếu mức thuế nhập khẩu đánh vào giá nhân công thấp b. Nếu giá trị gia tăng của ngành giầy cao c. Nếu mức thuế nhập khẩu đánh vào giầy càng cao d. Nếu xảy ra tất cả các điều kiện kể trên
Câu 23: Kết quả của một phát minh sáng chế dẫn đến tăng sản lượng đầu ra, lao động không đổi thì đó là kết quả của a. Thay đổi công nghệ của tiết kiệm vốn b. Thay đổi công nghệ tăng lao dộng c. Thay đổi của công nghệ tăng vốn d. Thay đổi công nghệ tiết kiệm lao động
Câu 24: Mệnh đề nào trong số các mệnh đề sau đây KHÔNG là một chính sách áp dụng ở nước đang phát triển để hi vọng giảm tỉ lệ tăng dân số a. Cố gắng thuyết phục dân chúng có quy mô gia đình nhỏ hơn thông qua các phương tiện thông tin và giáo dục b. Cố gắng bắt mọi người phải có quy mô gia đình nhỏ hơn thông qua sức mạnh chế tài của nhà nước c. Sự sử dụng các đòn bẩy kinh tế như giảm hoặc loại bỏ chi phí trường học d. Đề cao vai trò xã hội và kinh tế của phụ nữ
Câu 25: Sự chênh lệch giá bán và chi phí khai thác tài nguyên là a. Lợi nhuận thông thường b. Chi phí công c. Thực doanh thu d. Địa tô
Câu 26: Chỉ tiêu nào sau đây được coi là yếu tố cấu thành vốn sản xuất a. Giá trị khấu hao máy móc thiết bị b. Khối lượng tiền trong sử dụng lưu thông c. Giá trị máy móc thiết bị đang hoạt động sản xuất d. Giá trị nguyên vật liệu được sử dụng cho hoạt động sản xuất
Câu 27: Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của thương mại quốc tế a. Thực hiện chuyên môn hoá b. Cải tiến sự phân phối về của cải và thu nhập c. Tăng sự phụ thuộc của một quốc gia vào thị trường d. Cả hai bên cùng có lợi
Câu 28: Chỉ số nào trong số sau đây đánh giá sự phát triển thực sự của một quốc gia a. Thu nhập bình quân đầu người b. Tổng sản phẩm quốc nội c. Chỉ số phát triển nhân lực d. Mức tài sản quốc gia tính bình quân đầu người
Câu 1: Những ví dụ thành công nhất của mô hình tăng trưởng kinh tế hiện đại đã xảy ra trong các quốc gia có (A) Một khí hậu ôn hòa (a temperate-zone climate). (B) Một nền kinh tế thị trường. (C) Xuất khẩu các sản phẩm chế biến. (D) Tất cả các câu trên.
Câu 2: Giai đoạn nào dưới đây không phải là một trong những giai đoạn tăng trưởng theo mô hình tăng trưởng của Rostow? (A) Giai đoạn tiêu dùng cao (B) Xã hội truyền thống (C) Cất cánh và trưởng thành để tăng trưởng bền vững (D) Tất cả các câu trên đều là những giai đoạn tăng trưởng trong mô hình Rostow
Câu 3: Chuẩn nghèo tuyệt đối (absolute poverty line) (A) Thay đổi theo thời gian khi mức thu nhập thực tăng lên. (B) Cho thấy mức thu nhập trung bình của nhóm phân vị thu nhập thấp nhất. (C) Thay đổi theo hệ số GINI. (D) Tất cả đều sai.
Câu 4: Hệ số GINI đo lường (A) Mức độ nghèo. (B) Mức độ bất bình đẳng tương đối. (C) Thất nghiệp trá hình (disguised unemployment). (D) Tốc độ tăng trưởng.
Câu 5: Giả thiết U-ngược của Kuznets (A) Ngụ ý rằng các sự việc sẽ trở nên tệ hơn trước khi nó trở nên tốt hơn. (B) Con người ở những nước LDC có xu hướng không hạnh phúc. (C) Ngụ ý rằng sự bất bình đẳng ở LDC giai đoạn đầu sẽ giảm, sau đó tăng dần. (D) Tất cả đều sai.
Câu 6: Theo Kuznets trong quá trình phát triển bất bình đẳng trong nền kinh tế sẽ trở lại bình thường (A) Ban đầu tăng sau đó giảm dần. (B) Ban đầu giảm sau đó tăng dần. (C) Duy trì không đổi. (D) Không có một mô hình rõ ràng.
Câu 7: Đo lường nghèo dựa trên quy mô phân phối (size distribution) là có ý nghĩa hơn việc đo lường dựa trên yếu tố phân phối (factor distribution) bởi vì: (A) Tiền lương lao động có thể cao hơn trong khu vực kinh tế trả lương hậu hĩnh. (B) Các hộ nông dân nghèo có thể có một phần thu nhập từ tiền cho thuê đất. (C) Thu nhập từ các hoạt động phi chính thức có thể là một nguồn thu quan trọng. (D) Tất cả các câu trên.
Câu 8: Với sự tăng trưởng giàu có (enrichment) ở khu vực hiện đại, bất bình đẳng sẽ (A) Tăng lên giai đoạn đầu và sau đó giảm dần. (B) Giảm ở giai đoạn đầu và sau đó tăng dần. (C) Duy trì không đổi. (D) Tất cả đều sai.
Câu 9: Với sự tăng trưởng mở rộng (enlargement) ở khu vực hiện đại, bất bình đẳng sẽ (A) Tăng lên giai đoạn đầu và sau đó giảm dần. (B) Giảm ở giai đoạn đầu và sau đó tăng dần. (C) Duy trì không đổi. (D) Tất cả các câu trên.
Câu 10: Một đặc điểm của người nghèo là họ (A) Sống chủ yếu ở khu vực nông thôn. (B) Sống trong các gia đình đông con. (C) Có mức giáo dục thấp. (D) Tất cả các câu trên.
Câu 11: Chỉ số phúc lợi Ahluwalia-Chenery (A) Là một cách khác để đo lường sự thay đổi nghèo tuyệt đối. (B) Cho thấy những tác động đánh giá thay đổi trong thu nhập bình quân đầu người như là sự đo lường sự phát triển. (C) Là một cách khác để đo lường sự thay đổi bất bình đẳng. is an alternative way to measure changes in inequality. (D) Tất cả những điều trên.
Câu 12: Khoảng bao nhiêu phần trăm (%) những người nghèo nhất thế giới là phụ nữ? (A) 30 (B) 50 (C) 70 (D) 90
Câu 13: Những nhóm nào sau đây gần như được xem là nghèo? (A) minorities (B) indigenous people (C) Phụ nữ (D) nam độ tuổi 20-40.
Câu 14: Phân phối thu nhập theo phân vị, chẳng hạn nhóm 20% người giàu nhất hoặc 40% người nghèo nhất được biết theo Phần trăm thu nhập được nhận bởi 40% người nghèo nhất 20% người giàu nhất Bangladesh 17.3 45.3 Indonesia 14.4 49.4
(A) Quy mô (B) Chức năng (C) Trọng số GNP (D) Phân phối theo trọng số bằng nhau.
Câu 15: Điều gì được rút ra từ bảng số liệu trên về tỷ trọng thu nhập? (A) Nghèo tuyệt đối phổ biến hơn ở Bangladesh (B) Quy mô phân phối thu nhập là bất bình đẳng hơn ở Indonesia (C) Bangladesh has adopted a strategy of redistribution with growth (D) Tăng trưởng ở Bangladesh được tính toán dựa trên trọng số nghèo (poverty weights) hơn là các trọng số thu nhập (income weights)
Câu 16: Các quốc gia đang phát triển theo đuổi (adopted) công nghệ thâm dụng vốn (capital-intensive technologies) có xu hướng (A) Hệ số GINI cao tương đối. (B) Hệ số GINI thấp tương đối. (C) Hệ số GINI bằng 16. (D) Hệ số GINI bằng 0.
Câu 17: Giả sử hệ số GINI của Ai Cập là 0,403 và hệ số GINI của Úc là 0,404. Điều này có thể kết luận rằng cả Ai Cập và Úc đều có: (A) Số hộ nghèo tuyệt đối bằng nhau. (B) Phần trăm số hộ tuyệt đối bằng nhau. (C) Có cùng chỉ số HDI. (D) Tất cả điều sai.
Câu 18: Đường cung lao động cho khu vực công nghiệp trong mô hình Lewis sẽ nằm ngang nếu có sự dư thừa lao động trong khu vực nông nghiệp. Tình trạng này sẽ tiếp tục kéo dài đến khi (A) Năng suất biên của lao động là nhỏ hơn năng suất lao động trung bình trong khu vực nông nghiệp. (B) Năng suất biên của lao động trong khu vực nông nghiệp là nhỏ hơn năng suất biên của lao động trong khu vực công nghiệp. (C) Lợi thế theo lao động giảm dần trong khu vực nông nghiệp. (D) Năng suất biên của lao động trong khu vực nông nghiệp bằng 0.
Câu 19: Tiến bộ kỹ thuật trung dung (Neutral Technical Progress) diễn ra khi: (A) Sự gia tăng mức sản lượng đầu ra bằng với với mức tăng các yếu tố đầu vào. (B) Mức sản lượng đầu ra cao hơn nhận được do sự thâm dụng vốn nhiều hơn (capital-intensive). (C) Mức sản lượng đầu ra cao hơn nhận được do sự thâm dụng lao động nhiều hơn (labor-intensive). (D) Tất cả đều sai.
Câu 20: Một trong những đặc điểm của mô hình tăng trưởng kinh tế Kuznets là (A) Sự biến đổi nhanh các vấn đề chính trị - xã hội. (B) Giới hạn khoảng cách phát triển đối với 1/3 dân số thế giới. (C) Năng suất tăng nhanh. (D) Tất cả các câu trên.
Câu 21: Một trong những đặc điểm của mô hình tăng trưởng kinh tế Kuznets là (A) Biến đổi các đặc điểm nhân khẩu. (B) Ảnh hưởng (spread) đến toàn bộ dân số trên thế giới. (C) Nhập và xuất khẩu các nguyên vật liệu thô. (D) Tất cả các câu trên.
Câu 22: Điểm khởi đầu công nghiệp hóa của các nước phát triển so với các nước đang phát triển ngày hôm nay là: (A) Tốc độ gia tăng dân số cao hơn. (B) Sở hữu công nghệ hiện đại hơn. (C) Có nhiều cơ hội nhận được sự hỗ trợ phát triển hơn. (D) Tất cả đều sai.
Câu 23: Điểm khởi đầu công nghiệp hóa của các nước phát triển so với các nước đang phát triển ngày hôm nay là: (A) Ở cả hai trường hợp, người dân đều trong tình trạng nghèo tuyệt đối. (B) Ở cả hai trường hợp, trình độ tay nghề chuyên môn tăng dần. (C) Ở cả hai trường hợp, quá trình đô thị hóa tăng dần. (D) Tất cả các câu trên.