BÀI GIẢNG

Tổng hợp bài giảng, tài liệu học tập các môn

TRẮC NGHIỆM

Tổng hợp đa dạng các câu hỏi trắc nghiệm các môn Kinh tế vi mô, Kinh tế vĩ mô, Kinh tế phát triển, Quản trị kinh doanh...

Showing posts with label QTKDQT. Show all posts
Showing posts with label QTKDQT. Show all posts

Friday, 10 January 2014

Quản trị kinh doanh quốc tế: ĐỀ 4

THỜI GIAN LÀM BÀI: 30 phút

Câu 1: Chiến lược hoạt động nào liên quán đến cắt giảm chi phí và có trách nhiệm với nước sở tại cao nhất?





Câu 2: Chiến lược hoạt động nào liên quán đến cắt giảm chi phí và có trách nhiệm với nước sở tại thấp nhất?





Câu 3: Chiến lược tận dụng cơ hội mở rộng hoạt động ra nước ngoài nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh trong nước được định nghĩa là:





Câu 4: Chiến lược mở rộng hoạt động ra nước ngoài bằng cách giao quyền tự chủ hoạt động cho các ban điều hành sở tại và theo định hướng tách biệt địa phương được định nghĩa là:





Câu 5: Chiến lược mở rộng hoạt động ra nước ngoài bằng cách xem thị trường toàn cầu là một thị trường đơn lẻ, với mức chi phí cạnh tranh được định nghĩa là:





Câu 6: Chiến lược mở rộng hoạt động ra nước ngoài nhằm khai thác các lợi thế kinh tế bản địa, kết hợp nâng cao nâng lực lõi được định nghĩa là:





Câu 7: Chiến lược hoạt động nào sử dụng hình thức xuất khẩu/nhập khẩu hoặc cấp phép kinh doanh cho các sản phẩm đã có?





Câu 8: Phương pháp ABC phân tích dựa vào nguyên tắc





Câu 9: Nếu lợi thế cạnh tranh của công ty là dựa trên nguồn lực quốc gia thì công ty phải khai thác thị trường nước ngoài bằng cách:





Câu 10: Nếu lợi thế cạnh tranh của công ty là dựa trên nguồn lực đặc trưng của công ty, đồng thời lợi thế này được chuyển đổi trong công ty thì công ty khai thác thị trường nước ngoài bằng cách:





Câu 11: Nếu một sản phẩm không thể buôn bán được vì những khó khăn về vận chuyển hoặc những giới hạn về nhập khẩu thì để tiếp cận được thị trường nước ngoài, công ty sẽ sử dụng hình thức:





Câu 12: Việc cấp phép sử dụng những nguồn lực của công ty thường được sử dụng trong những ngành nào?





Câu 13: Lợi nhuận của những công ty liên minh được phân chia như thế nào là tùy thuộc vào:





Câu 14: Các công cụ chủ yếu trong chính sách phi thuế quan của hoạt động thương mại quốc tế là: Thuế quan, hạn ngạch (quota) hạn chế xuất khẩu tự nguyện, trợ cấp xuất khẩu và...





Câu 15: Chính sách tỷ giá hối đoái của Việt Nam là:





Câu 16: Giả sử tỷ giá USD/VND tại thời điểm hiện tại là 21000. Sáu tháng sau, đồng Việt Nam được dự báo lên giá tương đối so với đồng USD, điều đó có nghĩa:





Câu 17: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái?





Câu 18: Lợi ích của các công ty đa quốc gia mang lại cho nước chủ nhà?





Câu 19: Sức mua của đồng nội tệ giảm so với động ngoại tệ làm cho:





Câu 20: Vai trò của thuế quan trong thương mại quốc tế?





Câu 21: Nếu như đồng Việt Nam tăng giá so với đồng Đôla Mỹ thì sẽ đẫn đến:





Câu 22: Nghiệp vụ dựa vào mức chênh lệnh tỷ giá giữa các thị trường ngoại hối để thu lại lợi nhuận thông qua hoạt động mua và bán là:





Câu 23: Nghiệp vụ cho phép người mua quyền có quyền không bắt buộc phải mua hoặc phải bán một số lượng ngoại tệ nhất định ở một mức giá và trong thời hạn được xác định trước là:





Câu 24: Chế độ bản vị vàng hối đoái được sử dụng vào thời gian nào:





Câu 25: Thuế quan nhập khẩu làm cho:





Câu 26: Công cụ hạn chế xuất khẩu tự nguyện được sử dụng trong trường hợp:





Câu 27: Sự khác biệt của hạn ngạch nhập khẩu so với thuế quan nhập khẩu:






THỜI GIAN LÀM BÀI CÒN LẠI



Quản trị Kinh doanh quốc tế: ĐỀ 3

THỜI GIAN LÀM BÀI: 30 phút

Câu 1: Dầu Olive được sản xuất tại Ý và bán tại Mỹ là một trường hợp ví dụ nào sau đây?





Câu 2: Một công ty mở rộng đầu tư (dưới dạng marketing sản phẩm hoặc các công ty con sản xuất) ra nhiều quốc gia được gọi là ________.





Câu 3: Cách đơn giản nhất để thâm nhập một thị trường nước ngoài thông qua ________.





Câu 4: Một thỏa thuận mà theo đó một công ty cho phép công ty khác sử dụng tên, sản phẩm, bằng sáng chế, nhãn hiệu, nguyên vật liệu thô và các quy trình sản xuất được gọi là:





Câu 5: MNC là từ viết tắt của





Câu 6: Khi 2 công ty cùng bắt tay hợp tác để sản xuất các sản phẩm mới được gọi là





Câu 7: WTO là từ viết tắt của





Câu 8: Sự hạn chế trong giao dịch thương mại quốc tế có thể bao gồm các các hàng rào phi thuế quan, chẳng hạn như_____ và _____.





Câu 9: Bán phá giá đề cập đến vấn đề:





Câu 10: Thứ tự đúng của các giai đoạn quốc tế hóa?





Câu 11: Chiến lược Marketing hỗn hợp không bao gồm





Câu 12: Rủi ro chính trị bao gồm:





Câu 13: Loại thông tin được thu thập lần đầu tiên thông qua việc trả lời các câu hỏi cụ thể được gọi là:





Câu 14: Một mức thuế 20 cents trên mỗi đơn vị tỏi nhập khẩu là một ví dụ của:





Câu 15: Lý do nào dưới đây để các công ty luôn giữ một lượng tồn kho nhất định?





Câu 16: Điều nào dưới đây không thể hiện sự khác biệt giữa các hàng hóa và dịch vụ?





Câu 17: Điều nào sau đây không phải là một đặc điểm điển hình của dịch vụ?





Câu 18: Tối đa hóa năng suất thích hợp nhất với giai đoạn nào của chu kì sản phẩm?





Câu 19: Tối thiểu hóa chi phí thích hợp nhất với giai đoạn nào của chu kì sản phẩm?





Câu 20: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân của các hoạt động toàn cầu hóa?






THỜI GIAN LÀM BÀI CÒN LẠI



Quản trị kinh doanh quốc tế: ĐỀ 2

THỜI GIAN LÀM BÀI: 30 phút

Câu 1: Sự lưu chuyển nguồn vốn trong các công ty đa quốc gia được thực hiện bởi:





Câu 2: Dòng lưu chuyển vốn từ công ty con về công ty mẹ có thể bao gồm:





Câu 3: Mức cổ tức mà 1 công ty con chuyển cho công ty mẹ phụ thuộc vào:





Câu 4: Chuyển giá được thực hiện giữa:





Câu 5: Chiến lược chuyển giá trong các MNCs được thực hiện với mục đích:





Câu 6: Mức thuế thu nhập doanh nghiệp của hai quốc gia A và B lần lượt là 25% và 40%, khi đó, theo chiến lược chuyển giá thì lợi nhuận có xu hướng chuyển từ






Câu 7: Ở góc nhìn công ty đa quốc gia, yếu tố nào sau đây không phải là mục đích của chuyển giá





Câu 8: Vay trước (Fronting loans):





Câu 9: Thuận lợi của việc quản lý hiệu quả dòng tiền toàn cầu





Câu 10: Mức độ rủi ro đối với nhà xuất khẩu trong các phương thức thanh toán quốc tế được xếp theo thứ tự giảm dần từ:





Câu 11: Mức tin tưởng giữa người mua và người bán trong các phương thức thanh toán quốc tế được sắp xếp giảm dần từ:





Câu 12: Hãng sản xuất máy bay Airbus (EU) và hãng hàng không Tiger Airway (Singapore) kí hợp đồng mua 10 chiếc A380 trị giá 100 triệu SGD với tỷ giá EUR/SGD được ấn định tại thời điểm hiện tại là 1,800. Việc thanh toán được thực hiện sau ngày kí hợp đồng 6 tháng và thanh toán bằng SGD. Giả sử, tại thời điểm đáo hạn (6 tháng sau) tỷ giá EUR/SGD là 2,000 thì lựa chọn nào sau đây là sai?






Câu 13: Tại Luân Đôn ngày 10/06/2013, Ngân Hàng Luân Đôn niêm yết tỷ giá ngoại tệ như sau:
- EUR/USD = 1,3216/17
- GBP/USD = 1,5548/50
Công ty A có chi nhánh ở Luân Đôn muốn mua 200.000 EUR để thanh toán tiền nhập hàng hóa từ EU. Công ty A phải bỏ ra bao nhiêu đồng GBP để đổi lấy số ngoại tệ trên?






Câu 14: Công ty A mua quyền chọn mua 100.000 USD, kỳ hạn 6 tháng, phí 100 VND/1 USD, tỷ giá hợp đồng USD/VND = 20.500. Tại thời điểm đáo hạn, giả sử tỷ giá USD/VND là 21.000 thì:





Câu 15: Hình thức kinh doanh quốc tế bao gồm:





Câu 16: Trường hợp về một hợp đồng R&D giữa một công ty R&D Mỹ (đại diện là nữ doanh nhân người Mỹ) với một công ty của Anh (đại diện là nam doanh nhân người Anh). Mọi chuyện liên lạc, trao đổi diễn ra suông sẻ cho đến khi phái đoàn Mỹ bay qua Anh để ký hợp đồng. Cuộc gặp diễn ra không suông sẻ khi nữ doanh nhân người Mỹ cho rằng có điều gì đó không ổn từ phía đối tác (dường như họ đang che giấu điều gì). Theo họ, trong suốt quá trình đàm phán phía công ty Anh không ai nhìn vào mắt họ, kể cả người đại diện thường xuyên liên lạc. Lý do giải thích cho việc này là:






Câu 17: Trong giao tiếp công sở, việc sếp nam tặng hoa cho thư kí để bày tỏ sự cảm kích về sự giúp đỡ là:





Câu 18: Hàng rào phi thuế quan bao gồm:





Câu 19: Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được mua từ nước ngoài được gọi là ________.





Câu 20: Bất kì một giao dịch thương mại diễn ra qua biên giới của hai hay nhiều quốc gia được gọi là ________.





THỜI GIAN LÀM BÀI CÒN LẠI



Quản trị kinh doanh quốc tế: ĐỀ 1

THỜI GIAN LÀM BÀI: 30 phút


Câu 1: Mô hình chuỗi cung ứng mà một doanh nghiệp tham gia luôn có:





Câu 2: Hoạt động của chuỗi cung ứng bắt đầu diễn ra mạnh mẽ trong thời gian gần đây là do?





Câu 3: Xu hướng hội nhập của các thành phần tham gia trong 1 chuỗi cung ứng





Câu 4: Các cấu phần quan trọng trong một chuỗi cung ứng:





Câu 5: Mối quan hệ giữa các thành phần tham gia trong một chuỗi cung ứng điển hình





Câu 6: Hậu quả của việc thu thập thông tin sai lệch đến hoạt động của doanh nghiệp?





Câu 7: Các công nghệ hỗ trợ sự phát triển của chuỗi cung ứng





Câu 8: Theo quy ước, thứ tự cung ứng của nhà cung ứng cấp 1 (S1), cấp 2 (S2), cấp 3 (S3) là





Câu 9: Phương pháp nào sau đây được sử dụng trong quản trị hàng tồn kho?





Câu 10: Phương pháp phân loại ABC được sử dụng trong quản trị hàng tồn kho có ý nghĩa





Câu 11: Phương thức vận chuyển nào được sử dụng trong kinh doanh quốc tế





Câu 12: Vòng quay hàng tồn kho càng ---------------, càng --------------------





Câu 13: Số tuần cung ứng càng -------------, càng ----------------





Câu 14: Ưu điểm của chiến lược gia công ra bên ngoài (Outsourcing)





Câu 15: Nếu doanh số bán hàng là 1.000.000 USD và giá trị tồn kho trung bình là 50.000 USD, thì số tuần cung ứng sẽ là:





Câu 16: Nếu doanh số bán hàng là 250.000 USD, giá trị hàng tồn kho trung bình là 5.000 USD thì số vòng quay hàng tồn kho sẽ là:





Câu 17: So sánh hoạt động tài chính ở các MNCs với tài chính của 1 doanh nghiệp kinh doanh nội địa thì:





Câu 18: Trong cơ chế tỷ giá thả nổi hoàn toàn, tỷ giá được xác định trên cơ sở





Câu 19: Mục tiêu chính của quản trị tài chính ở các MNCs là:





Câu 20: Trong giải pháp quản trị tài chính nhiều mặt (polycentric solution) các công ty con trong MNC:





THỜI GIAN LÀM BÀI CÒN LẠI



Wednesday, 1 January 2014

Quản trị Kinh Doanh Quốc tế

Nội dung bao gồm 6 chương:

  • Các hình thức kinh doanh quốc tế;
  • Giới thiệu về các MNEs.
  • Văn hóa - xã hội;
  • Kinh tế;
  • Pháp luật - Chính trị.
  • Các chiến lược hội nhập (chiến lược Global, chiến lược Multidomestics, chiến lược International, chiến lược Transnational);
  • Các bước thực hiện chiến lược;
  • Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh.
  • Chiến lược 4P.
  • Khái niệm và lợi ích của chuỗi cung ứng (SCM);
  • Vai trò các dòng thông tin, sản phẩm, tài chính trong SCM;
  • Các thành phần tham gia trong SCM;
  • Quản trị SCM (đặt hàng, theo dõi đơn hàng; dự báo kế hoạch sản xuất; quản trị hàng tồn kho...);
  • Chiến lược gia công toàn cầu);
  • Trắc nghiệm.
  • Quản trị rủi ro ngoại hối (tỷ giá; các nghiệp vụ giao dịch tài chính);
  • Các hình thức thanh toán quốc tế;
  • Phân tích dòng luân chuyển vốn nội bộ của MNEs;
  • Các kỹ thuật tài trợ (chuyển giá; vay trước; tránh thuế).
Tài liệu tham khảo